Bản dịch của từ Historicism trong tiếng Việt

Historicism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Historicism(Noun)

hɪstˈɔːrɪsˌɪzəm
hɪˈstɔrəˌsɪzəm
01

Việc giải thích các sự kiện lịch sử trong bối cảnh thời gian và điều kiện xã hội của chúng.

The practice of interpreting historical events in the context of their time and social conditions

Ví dụ
02

Tập trung vào sự phát triển lịch sử của các ý tưởng và hiện tượng văn hóa qua từng thời kỳ.

A focus on the historical development of ideas and cultural phenomena over time

Ví dụ
03

Một lý thuyết lịch sử nhấn mạnh tầm quan trọng của bối cảnh lịch sử và sự độc đáo của các sự kiện lịch sử.

A theory of history that emphasizes the importance of historical context and the uniqueness of historical events

Ví dụ