Bản dịch của từ Hit the nail on the head trong tiếng Việt

Hit the nail on the head

Phrase Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hit the nail on the head(Phrase)

hˈɪt ðə nˈeɪl ˈɑn hˈɛd
hˈɪt ðə nˈeɪl ˈɑn hˈɛd
01

Nói hoặc làm điều gì đó chính xác, đúng trọng tâm; đoán hoặc diễn đạt đúng vấn đề mà không sai sót.

To do or say something that is exactly right.

说得完全正确

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hit the nail on the head(Idiom)

01

Làm hoặc nói điều gì đó chính xác, đúng trọng tâm; diễn tả ý đúng hoàn toàn.

To do or say something that is exactly right

说得准确

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hiểu rõ, nắm bắt chính xác vấn đề hoặc tình huống; nói hoặc nhận xét đúng trọng tâm.

To understand a situation or problem clearly

准确理解问题或情况

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nói đúng/đi thẳng vào nguyên nhân của một vấn đề; mô tả chính xác điều đang gây ra tình huống hay khó khăn.

To describe exactly what is causing a situation or problem

准确描述问题的原因

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh