Bản dịch của từ Hold a higher rank trong tiếng Việt

Hold a higher rank

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hold a higher rank(Phrase)

hˈəʊld ˈɑː hˈaɪə rˈæŋk
ˈhoʊɫd ˈɑ ˈhaɪɝ ˈræŋk
01

Để có một vị trí quan trọng hơn ai đó trong một tổ chức hoặc cấu trúc

To have a more important position than someone else in an organization or structure

Ví dụ
02

Để chiếm một vị trí được coi là cao hơn vị trí khác

To occupy a position that is considered above another

Ví dụ
03

Ở một vị trí hay địa vị cao hơn so với người khác

To be in a superior place or status compared to others

Ví dụ