Bản dịch của từ Hold hands up trong tiếng Việt

Hold hands up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hold hands up(Phrase)

hˈəʊld hˈændz ˈʌp
ˈhoʊɫd ˈhændz ˈəp
01

Giơ hai tay lên cao, đặc biệt là để thể hiện sự đầu hàng hoặc phản đối

To raise one’s hands together especially as a way of showing surrender or protest

Ví dụ
02

Giơ tay chào hoặc ăn mừng

To raise hands in greeting or celebration

Ví dụ