Bản dịch của từ Holding in mind trong tiếng Việt

Holding in mind

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Holding in mind(Phrase)

hˈəʊldɪŋ ˈɪn mˈaɪnd
ˈhoʊɫdɪŋ ˈɪn ˈmaɪnd
01

Nhận thức về điều gì đó trong khi xem xét các vấn đề khác.

To be aware of something while considering other matters

Ví dụ
02

Để nhớ hay giữ một điều gì đó trong tâm trí.

To remember or keep something in focus mentally

Ví dụ
03

Duy trì một ý tưởng hoặc suy nghĩ trong trí nhớ của một người.

To maintain an idea or thought in ones memory

Ví dụ