Bản dịch của từ Hollow man trong tiếng Việt
Hollow man
Noun [U/C]

Hollow man(Noun)
hˈɑloʊ mɑn
hˈɑloʊ mɑn
01
Một người đàn ông trống rỗng bên trong, cả về mặt đạo đức và tình cảm
A man who is empty inside both morally and emotionally
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người hời hợt hoặc thiếu chiều sâu
A person who is superficial or lacking in depth
Ví dụ
