Bản dịch của từ Homogeneous assembly trong tiếng Việt
Homogeneous assembly
Phrase

Homogeneous assembly(Phrase)
hˌɒmədʒˈiːniəs ˈæsəmbli
ˌhɑməˈdʒiniəs ˈæsəmbɫi
01
Một nhóm hoặc tập hợp các sự vật có tính chất tương đồng hoặc đồng nhất.
A group or collection of things that are similar or uniform in nature
Ví dụ
02
Một tập hợp trong đó tất cả các thành viên hoặc thành phần đều có những đặc điểm giống nhau.
An assembly in which all members or components share the same characteristics
Ví dụ
03
Một cấu trúc hoặc một cách sắp xếp được tạo thành từ những phần tử cùng loại.
A structure or arrangement made up of parts that are all the same type
Ví dụ
