Bản dịch của từ Honoring trong tiếng Việt

Honoring

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Honoring (Verb)

ˈɑnɚɪŋ
ˈɑnɚɪŋ
01

Coi trọng hoặc đối xử với (ai đó) với sự ngưỡng mộ và tôn trọng.

Regard or treat someone with admiration and respect.

Ví dụ

We are honoring community leaders at the annual charity event this Saturday.

Chúng tôi đang vinh danh các lãnh đạo cộng đồng tại sự kiện từ thiện hàng năm vào thứ Bảy này.

They are not honoring the contributions of volunteers in their report.

Họ không vinh danh những đóng góp của tình nguyện viên trong báo cáo của họ.

Are we honoring all the teachers during the next school assembly?

Chúng ta có vinh danh tất cả các giáo viên trong buổi lễ tiếp theo không?

Dạng động từ của Honoring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Honor

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Honored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Honored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Honors

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Honoring

Honoring (Noun)

01

Sự quan tâm và tôn trọng mà một người hoặc vật được tổ chức, đặc biệt là một vị trí hoặc trạng thái.

The regard and respect with which a person or thing is held especially a position or status.

Ví dụ

Honoring elders is a crucial part of Vietnamese social culture.

Tôn kính người cao tuổi là một phần quan trọng của văn hóa xã hội Việt Nam.

They are not honoring the traditions of their ancestors anymore.

Họ không còn tôn kính các truyền thống của tổ tiên nữa.

Is honoring community leaders important in your country?

Tôn kính các lãnh đạo cộng đồng có quan trọng ở đất nước bạn không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Honoring cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Honoring

Không có idiom phù hợp