Bản dịch của từ Honoring trong tiếng Việt

Honoring

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Honoring(Verb)

ˈɑnɚɪŋ
ˈɑnɚɪŋ
01

Đối xử hoặc nhìn nhận ai đó với sự ngưỡng mộ và tôn trọng.

Regard or treat someone with admiration and respect.

尊敬

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Honoring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Honor

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Honored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Honored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Honors

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Honoring

Honoring(Noun)

ˈhɑ.nɚ.ɪŋ
ˈhɑ.nɚ.ɪŋ
01

Sự kính trọng, tôn trọng và đánh giá cao mà người ta dành cho một người hoặc một vị trí, địa vị nào đó.

The regard and respect with which a person or thing is held especially a position or status.

尊重,敬意

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ