Bản dịch của từ Horizontal marketing system trong tiếng Việt

Horizontal marketing system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Horizontal marketing system(Noun)

hˌɔɹəzˈɑntəl mˈɑɹkətɨŋ sˈɪstəm
hˌɔɹəzˈɑntəl mˈɑɹkətɨŋ sˈɪstəm
01

Hệ thống tiếp thị hợp tác với các công ty cùng cấp trong phân phối nhằm nâng cao hiệu quả trong tiếp thị và phân phối.

A marketing system involving collaboration with other companies at the same level of distribution to achieve greater marketing and distribution efficiency.

一种市场营销体系,通过与同级别的合作伙伴共同合作,提升市场推广和分销的效率。

Ví dụ
02

Một chiến lược mà các công ty sử dụng để mở rộng thị trường bằng cách hợp tác chia sẻ nguồn lực hoặc phối hợp công việc marketing với các doanh nghiệp cùng ngành.

A strategy that companies use to expand their market involves pooling resources or sharing marketing efforts with other firms within the same industry.

企业为了扩大市场份额,联合资源或共同进行市场推广的一种策略。

Ví dụ
03

Một hình thức hợp tác cho phép các doanh nghiệp cung cấp nhiều loại sản phẩm hoặc dịch vụ hơn đến người tiêu dùng trong khi giảm chi phí.

A cooperation agreement enables companies to offer a wider range of products or services to consumers while reducing costs.

一项合作协议使企业能够为消费者提供更丰富的产品或服务选择,同时降低成本。

Ví dụ