Bản dịch của từ Host family trong tiếng Việt
Host family
Noun [U/C]

Host family(Noun)
hˈəʊst fˈæmɪli
ˈhɑst ˈfæməɫi
Ví dụ
02
Một gia đình tiếp đón một người hoặc nhóm người thường vì mục đích giáo dục hoặc văn hóa.
A family that hosts a person or group often for educational or cultural purposes
Ví dụ
03
Một gia đình cung cấp chỗ ở và hỗ trợ cho một sinh viên hoặc du khách, thường là để đổi lấy sự trao đổi văn hóa hoặc sự giúp đỡ.
A family that provides accommodation and support to a student or traveler often in exchange for cultural exchange or assistance
Ví dụ
