Bản dịch của từ Hounding trong tiếng Việt

Hounding

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hounding(Noun)

hˈaʊndɪŋ
hˈaʊndɪŋ
01

Hành động theo đuổi ai đó một cách dai dẳng, không bỏ cuộc; gây phiền toái hoặc quấy rối liên tục để bắt kịp, ép buộc hoặc làm họ mệt mỏi.

Pursuit especially when persistent or relentless.

持续追赶,烦扰

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thuật ngữ hàng hải chỉ phần thân cột buồm nằm dưới chỗ gọi là "hounds" (bậc giữ cột buồm) và phía trên boong tàu.

Nautical The part of a mast below the hounds and above the deck.

桅杆下部

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hounding(Verb)

hˈaʊndɪŋ
hˈaʊndɪŋ
01

'Hounding' là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ 'hound', nghĩa là tiếp tục quấy rầy, theo đuổi hoặc làm phiền ai đó một cách dai dẳng. Dùng khi nói ai đó bị bám theo, thúc ép hoặc làm phiền liên tục.

Present participle and gerund of hound.

不断纠缠,烦扰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ