Bản dịch của từ Humanitarianism trong tiếng Việt
Humanitarianism
Noun [U/C]

Humanitarianism(Noun)
hjˌuːmɐnɪtˈeəriənˌɪzəm
hjuˌmænəˈtɛriəˌnɪzəm
Ví dụ
02
Niềm tin vào giá trị của cuộc sống con người và phúc lợi của nhân loại thường liên quan đến các nỗ lực thúc đẩy cải cách xã hội và giảm bớt đau khổ.
Belief in the value of human life and well-being is often linked to efforts to promote social reform and reduce suffering.
对于提升社会改革和减轻苦难的努力中,通常相信人的生命价值和福祉的重要性
Ví dụ
03
Các hoạt động từ thiện nhằm nâng cao điều kiện sống và phúc lợi của những người gặp khó khăn
Charitable activities aim to improve the living conditions and morale of those in need.
慈善活动旨在改善需要帮助者的生活条件和精神状态。
Ví dụ
