Bản dịch của từ Humbles trong tiếng Việt

Humbles

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Humbles (Verb)

hˈʌmblz
hˈʌmblz
01

Làm cho ai đó cảm thấy kém quan trọng hơn hoặc bớt tự hào, khiến họ khiêm nhường hoặc xấu hổ vì hành động hay tình huống nào đó.

Make someone feel less important or proud.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Humbles (Adjective)

ˈhəm.bəlz
ˈhəm.bəlz
01

Thảo, khiêm tốn; có thái độ không coi mình quan trọng, đánh giá thấp vai trò hoặc thành tựu của mình.

Having or showing a modest or low estimate of ones importance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ