Bản dịch của từ Humbles trong tiếng Việt

Humbles

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Humbles(Verb)

hˈʌmblz
hˈʌmblz
01

Làm cho ai đó cảm thấy kém quan trọng hơn hoặc bớt tự hào, khiến họ khiêm nhường hoặc xấu hổ vì hành động hay tình huống nào đó.

Make someone feel less important or proud.

使某人感到不重要或骄傲减少

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Humbles (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Humble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Humbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Humbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Humbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Humbling

Humbles(Adjective)

ˈhəm.bəlz
ˈhəm.bəlz
01

Thảo, khiêm tốn; có thái độ không coi mình quan trọng, đánh giá thấp vai trò hoặc thành tựu của mình.

Having or showing a modest or low estimate of ones importance.

谦虚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ