Bản dịch của từ Humbug trong tiếng Việt

Humbug

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Humbug (Noun)

hˈʌmbʌg
hˈʌmbʌg
01

Lời nói hoặc hành vi lừa dối, giả tạo nhằm đánh lừa người khác; nói chuyện xạo, làm trò lừa bịp.

Deceptive or false talk or behaviour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại kẹo cứng (kẹo boiled) thường có hương bạc hà; kẹo mút hoặc kẹo cứng viên, ăn để giải khát hoặc làm thơm miệng.

A boiled sweet especially one flavoured with peppermint.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Humbug (Verb)

hˈʌmbʌg
hˈʌmbʌg
01

Lừa dối, lừa gạt hoặc đánh lừa người khác bằng những lời nói hoặc hành động giả tạo.

Deceive trick.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ