Anh - Việt

Bản dịch của từ Huntboard trong tiếng Việt

huntboard

Noun

huntboard (Noun)

/hˈʌntbˌɔɹd/
/hˈʌntbˌɔɹd/
AI

Nghĩa 01

Một loại tủ bên dùng để trưng bày hoặc lưu trữ các kỷ vật săn bắn và các vật liên quan.

A type of sideboard used for displaying or storing hunting trophies and related items.

Ví dụ
Chiếc bàn bên cạnh trưng bày bộ sưu tập sừng hươu ấn tượng của John.The huntboard displayed John's impressive collection of deer antlers.
Trong phòng ăn của bạn tôi không có bàn bên cạnh nào cả.There isn't a huntboard in my friend's dining room.

Nghĩa 02

Một món đồ nội thất thường được sử dụng trong phòng ăn để phục vụ thức ăn và trưng bày đĩa.

A piece of furniture typically used in dining rooms for serving food and displaying dishes.

Ví dụ
Chiếc bàn ăn cổ trong phòng ăn của tôi chứa đựng những món đồ gia truyền.The antique huntboard in my dining room holds family heirloom dishes.
Bạn bè tôi không thích chiếc bàn ăn hiện đại tôi mua năm ngoái.My friends do not like the modern huntboard I bought last year.

Nghĩa 03

Một bàn thường được sử dụng trong săn bắn hoặc quản lý trò chơi, thường để chuẩn bị trò chơi.

A table used in hunting or game management, often for preparing game.

Ví dụ
Họ đã chuẩn bị bàn săn cho bữa tiệc trò chơi cộng đồng hàng năm.They set up the huntboard for the annual community game feast.
Gia đình không sử dụng bàn săn năm nay cho bữa tối.The family didn't use the huntboard this year for their dinner.