Bản dịch của từ Hydrating trong tiếng Việt

Hydrating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydrating(Verb)

hˈaɪdɹˌeɪtɨŋ
hˈaɪdɹˌeɪtɨŋ
01

Cung cấp nước hoặc chất lỏng khác để giúp làm mới hoặc phục hồi.

To supply water or other liquid to help refresh or restore.

Ví dụ

Dạng động từ của Hydrating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hydrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hydrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hydrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hydrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hydrating

Hydrating(Adjective)

hˈaɪdɹˌeɪtɨŋ
hˈaɪdɹˌeɪtɨŋ
01

Cung cấp nước hoặc độ ẩm cho da hoặc cơ thể.

Providing water or moisture to the skin or body.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ