Anh - Việt

Bản dịch của từ Hydrating trong tiếng Việt

hydrating

VerbAdjective

hydrating (Verb)

/hˈaɪdɹˌeɪtɨŋ/
/hˈaɪdɹˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp nước hoặc chất lỏng để làm cho cơ thể hoặc vật gì đó được bù nước, tươi tỉnh lại và phục hồi trạng thái bình thường.

to supply water or other liquid to help refresh or restore.

Ví dụ
Uống nước giúp cung cấp nước trong các sự kiện xã hội như tiệc.Drinking water is hydrating during social events like parties.
Mọi người không nhận ra việc cung cấp nước là quan trọng trong các buổi gặp mặt.People do not realize hydrating is important at social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hydrating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hydrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hydrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hydrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hydrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hydrating

hydrating (Adjective)

/hˈaɪdɹˌeɪtɨŋ/
/hˈaɪdɹˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Có tác dụng cung cấp nước hoặc độ ẩm cho da hoặc cơ thể; làm da không bị khô, giữ ẩm.

providing water or moisture to the skin or body.

Ví dụ
Uống nước rất quan trọng để cung cấp độ ẩm trong các sự kiện xã hội như tiệc.Drinking water is important for hydrating during social events like parties.
Nhiều người không cung cấp đủ độ ẩm tại các buổi gặp gỡ xã hội và cảm thấy mệt mỏi.Many people are not hydrating enough at social gatherings and feel tired.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh