Bản dịch của từ Hydrocephaly trong tiếng Việt

Hydrocephaly

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydrocephaly(Noun)

haɪdɹəsˈɛfəli
haɪdɹəsˈɛfəli
01

Một tình trạng bệnh lý khi dịch não tủy (dịch lỏng) tích tụ trong các buồng não, thường gặp ở trẻ nhỏ, làm đầu to ra và đôi khi gây tổn thương não.

A condition in which fluid accumulates in the brain typically in young children enlarging the head and sometimes causing brain damage.

脑积水,通常发生在幼儿,导致头部肿大。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ