Bản dịch của từ Hydrodynamic trong tiếng Việt

Hydrodynamic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydrodynamic(Adjective)

haɪdɹoʊdaɪnˈæmɪk
haɪdɹoʊdaɪnˈæmɪk
01

Liên quan đến nhánh cơ học liên quan đến hoạt động của chất lỏng, đặc biệt là trong nước.

Relating to the branch of mechanics that deals with fluid action especially in water.

Ví dụ

Hydrodynamic(Noun)

haɪdɹoʊdaɪnˈæmɪk
haɪdɹoʊdaɪnˈæmɪk
01

Một lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến chuyển động của chất lỏng, đặc biệt là nước.

A field of study concerning the motion of fluids especially water.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ