Bản dịch của từ Hype up trong tiếng Việt

Hype up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hype up(Phrase)

hˈaɪp ˈʌp
ˈhaɪp ˈəp
01

Để quảng bá hoặc công khai với những tuyên bố hoặc sự nhiệt tình phóng đại

To promote or publicize with exaggerated claims or enthusiasm

Ví dụ
02

Để tăng sự phấn khích hoặc mong đợi về điều gì đó

To increase excitement or anticipation about something

Ví dụ
03

Để tăng cường sự tự tin hoặc năng lượng của ai đó thông qua sự khích lệ

To boost someones confidence or energy through encouragement

Ví dụ