Bản dịch của từ I-beam trong tiếng Việt

I-beam

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

I-beam(Noun)

ˈaɪbim
ˈaɪbim
01

Một thanh kim loại (thường là thép) hoặc gỗ có hình dạng dài, thon và có mặt cắt giống chữ “I”; thường dùng trong xây dựng để chịu lực và nâng đỡ sàn, dầm khác hoặc các bộ phận công trình.

A piece of metal or wood that has a long straight and narrow shape often used in building to support other materials such as floors or other beams.

支撑建筑的长条形金属或木材

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ