Anh - Việt

Bản dịch của từ Idolise trong tiếng Việt

idolise

Verb

idolise (Verb)

/ˈaɪdlaɪz/
/ˈaɪdlaɪz/
AI

Nghĩa 01

Ngưỡng mộ hoặc yêu quý ai đó một cách rất sâu sắc, đôi khi đặt họ lên bậc cao hơn bình thường; tôn sùng, coi họ là thần tượng.

to admire or love someone very much.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên ngưỡng mộ những ngôi sao nhạc pop như Taylor Swift và Justin Bieber.Many teenagers idolise pop stars like Taylor Swift and Justin Bieber.
Không phải tất cả người hâm mộ đều ngưỡng mộ thần tượng của họ một cách vô điều kiện.Not all fans idolise their favorite celebrities unconditionally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của idolise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

idolise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

idolised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

idolised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

idolises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

idolising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh