Bản dịch của từ Ill-fated figure trong tiếng Việt
Ill-fated figure
Phrase

Ill-fated figure(Phrase)
ˈɪlfeɪtɪd fˈɪɡjɔː
ˈɪɫˈfeɪtɪd ˈfɪɡjɝ
Ví dụ
02
Một người có cuộc đời gắn liền với bất hạnh hoặc thảm họa
A person whose life is marked by misfortune or disaster.
一个人的人生总是充满不幸或灾难。
Ví dụ
03
Một nhân vật trong câu chuyện chịu đựng vì những hoàn cảnh xấu số của họ
A character in the story has to suffer due to their unfortunate circumstances.
故事中的一个人物不得不忍受不幸的遭遇。
Ví dụ
