Bản dịch của từ Immune system trong tiếng Việt

Immune system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Immune system(Noun)

ˌɪmjˈun sˈɪstəm
ˌɪmjˈun sˈɪstəm
01

Một mạng lưới các tế bào, mô và cơ quan phối hợp với nhau để bảo vệ cơ thể chống lại mầm bệnh và bệnh tật.

A network of cells tissues and organs that work together to defend the body against pathogens and diseases.

Ví dụ
02

Trạng thái có khả năng chống nhiễm trùng hoặc bệnh tật.

The state of being resistant to infection or disease.

Ví dụ
03

Một hệ thống trong cơ thể giúp bảo vệ chống lại bệnh tật.

A system in the body that helps protect against disease.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh