Anh - Việt

Bản dịch của từ Implodes trong tiếng Việt

implodes

Verb

implodes (Verb)

/ɪmplˈoʊdz/
/ɪmplˈoʊdz/
AI

Nghĩa 01

Sụp đổ hoặc gây ra sự sụp đổ dữ dội vào bên trong.

To collapse or cause to collapse violently inward.

Ví dụ
Cộng đồng sụp đổ khi niềm tin giữa các thành viên biến mất hoàn toàn.The community implodes when trust between members disappears completely.
Niềm tin không sụp đổ trong các mạng xã hội mạnh mẽ như ở Boston.Trust does not implode in strong social networks like those in Boston.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đột ngột hoặc hoàn toàn sụp đổ.

To fail suddenly or completely.

Ví dụ
Dự án cộng đồng sụp đổ do thiếu kinh phí và hỗ trợ.The community project implodes due to lack of funding and support.
Sáng kiến xã hội không sụp đổ; nó phát triển nhờ sự tham gia của cộng đồng.The social initiative does not implode; it thrives with community involvement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trải qua một sự cố thảm khốc và sụp đổ vào bên trong.

To undergo a catastrophic failure and collapse inward.

Ví dụ
Cộng đồng sụp đổ khi niềm tin giữa các thành viên hoàn toàn mất.The community implodes when trust between members is lost completely.
Tổ chức không sụp đổ mặc dù đối mặt với nhiều thách thức năm ngoái.The organization does not implode despite facing many challenges last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh