Bản dịch của từ Impregnation trong tiếng Việt

Impregnation

Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impregnation(Noun Countable)

ɪmpɹˈɛgnˈeɪʃn
ɪmpɹɛgnˈeɪʃn
01

Hành động làm cho một vật ngấm đầy một chất hoặc một tính chất nào đó (ví dụ: làm ngấm thuốc, làm bão hòa một chất vào vật liệu).

The act of making something full of a substance or quality.

使某物充满某种物质或性质的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Impregnation(Verb)

01

Làm cho một vật liệu hoặc chất lấp đầy hoàn toàn một vật khác (thấm, ngấm hoặc chứa đầy bên trong). Nghĩa là đưa chất vào bên trong để chiếm chỗ hoặc thấm đều.

To make a material or substance fill something completely.

使物质完全充满

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ