Bản dịch của từ Imprudence trong tiếng Việt

Imprudence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imprudence(Noun)

ɪmpɹˈudns
ɪmpɹˈudns
01

Tính không thận trọng; thiếu cảnh giác, thiếu sự cân nhắc hay sự cẩn trọng khi hành động hoặc quyết định.

Uncountable The quality or state of being imprudent lack of prudence caution discretion or circumspection.

不谨慎的状态或品质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Danh từ chỉ một hành động thiếu thận trọng, cư xử hoặc quyết định bộc phát, không suy nghĩ kỹ và có thể gây hậu quả; tức là một hành động khinh suất, liều lĩnh.

Countable An imprudent act.

轻率的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ