Bản dịch của từ In a dilemma trong tiếng Việt

In a dilemma

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In a dilemma(Idiom)

01

Đối mặt với lựa chọn giữa những phương án đều không có lợi gì

Having to choose between equally unfavorable options

必须面对两手皆受损的选择

Ví dụ
02

Trong tình huống phải đưa ra một quyết định khó khăn giữa hai hoặc nhiều lựa chọn.

This refers to a situation where you have to make a tough choice between two or more alternative options.

必须在两个或多个选择之间做出艰难抉择的情境下。

Ví dụ
03

Rơi vào tình thế khó xử hoặc bối rối

To be caught in a tough spot

陷入尴尬境地或困境中

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh