Bản dịch của từ In-house research trong tiếng Việt

In-house research

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In-house research(Noun)

ɨnhˈaʊs ɹˈisɝtʃ
ɨnhˈaʊs ɹˈisɝtʃ
01

Nghiên cứu được thực hiện trong nội bộ một tổ chức thay vì thuê ngoài.

Research conducted within an organization rather than outsourced.

Ví dụ
02

Công việc được thực hiện nội bộ bởi một công ty để cải thiện sản phẩm hoặc dịch vụ.

Work done internally by a company to improve products or services.

Ví dụ
03

Thực tiễn sử dụng tài nguyên nội bộ cho mục đích nghiên cứu.

The practice of utilizing internal resources for research purposes.

Ví dụ