Bản dịch của từ In line of fire trong tiếng Việt

In line of fire

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In line of fire(Idiom)

01

Giữa những xung đột hoặc tình huống tiêu cực.

In the midst of a conflict or negative situation.

在冲突或负面情绪的中心位置。

Ví dụ
02

Trong khu vực hoạt động hoặc tác động ngay lập tức.

In the immediate action or operation area.

在行动或立即采取行动的区域内。

Ví dụ
03

Trong tình trạng dễ bị tổn thương hoặc ảnh hưởng bởi điều gì đó nguy hiểm.

In a position that could be damaged or affected by something dangerous.

处于可能受到危险影响的状态

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh