Bản dịch của từ In place trong tiếng Việt

In place

Adverb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In place(Adverb)

ɨn plˈeɪs
ɨn plˈeɪs
01

Ở một nơi; tại chỗ (chỉ vị trí hoặc việc có mặt ở một nơi nào đó).

In at or to a place.

在一个地方

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở vị trí phù hợp hoặc thông thường, đặc biệt là theo phương thẳng đứng; ở đúng chỗ/đúng vị trí như nên có.

In the appropriate or usual position especially vertically.

在适当或通常的位置,尤其是垂直的。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

In place(Phrase)

ɨn plˈeɪs
ɨn plˈeɪs
01

Được dùng sau động từ hoặc cụm từ để chỉ nơi chỗ mà cái gì/ai đó nên ở hoặc được đặt; tức là “ở chỗ đó”, “tại vị trí đó”

Used after a verb or other clause to indicate where something or someone should be.

表示某事物或某人应在的位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh