Bản dịch của từ In the back of my mind trong tiếng Việt

In the back of my mind

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In the back of my mind(Phrase)

ˈɪn tʰˈiː bˈæk ˈɒf mˈaɪ mˈaɪnd
ˈɪn ˈθi ˈbæk ˈɑf ˈmaɪ ˈmaɪnd
01

Một cảm xúc hoặc ký ức ảnh hưởng đến suy nghĩ hoặc hành xử của một người mà không hoàn toàn nhận thức rõ ràng

A feeling or memory that influences a person's thoughts or behavior without being fully recognized.

一种无意识中影响自己思想或行为的感觉或记忆

Ví dụ
02

Một ý nghĩ hay ý tưởng còn chưa rõ ràng nhưng vẫn hiện diện trong ý thức của một người

An incomplete thought or idea that still exists in a person's consciousness.

一个尚未完全成型但仍存在于意识中的想法或念头

Ví dụ
03

Một điều mà ai đó nhận thức được nhưng không thực sự để tâm đến.

It's something people are aware of but tend not to think positively about.

知道但没刻意去想的事情

Ví dụ