Bản dịch của từ Inadequacy in teaching trong tiếng Việt
Inadequacy in teaching
Noun [U/C]

Inadequacy in teaching(Noun)
ɪnˈædɪkwəsi ˈɪn tˈiːtʃɪŋ
ˌɪˈnædəkwəsi ˈɪn ˈtitʃɪŋ
01
Thiếu hụt hoặc thiếu hụt đặc biệt trong một lĩnh vực cụ thể
A shortage or insufficiency, especially in a specific area.
这是在某个特定领域内的短缺或不足之处。
Ví dụ
Ví dụ
