Bản dịch của từ Inalienable right trong tiếng Việt

Inalienable right

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inalienable right(Phrase)

ɪnˈeɪliənəbəl rˈaɪt
ˌɪˈneɪɫinəbəɫ ˈraɪt
01

Một quyền lợi không thể bị từ bỏ, thu hồi hoặc chuyển nhượng.

A right that cannot be surrendered taken away or transferred

Ví dụ
02

Một quyền con người cơ bản được coi là bẩm sinh và không thể xâm phạm.

A fundamental human right that is considered inherent and inviolable

Ví dụ
03

Các quyền được tạo ra bởi tự nhiên hoặc Chúa và không thể bị thay đổi hay hủy bỏ bởi luật pháp.

Rights that are granted by nature or God and cannot be altered or revoked by legislation

Ví dụ