Bản dịch của từ Inalienable right trong tiếng Việt
Inalienable right
Phrase

Inalienable right(Phrase)
ɪnˈeɪliənəbəl rˈaɪt
ˌɪˈneɪɫinəbəɫ ˈraɪt
Ví dụ
02
Một quyền con người cơ bản được coi là bẩm sinh và không thể xâm phạm.
A fundamental human right that is considered inherent and inviolable
Ví dụ
03
Các quyền được tạo ra bởi tự nhiên hoặc Chúa và không thể bị thay đổi hay hủy bỏ bởi luật pháp.
Rights that are granted by nature or God and cannot be altered or revoked by legislation
Ví dụ
