Anh - Việt

Bản dịch của từ Incensed trong tiếng Việt

incensed

AdjectiveVerb

incensed (Adjective)

/ˈɪnsɛnst/
/ˈɪnsɛnst/
AI

Nghĩa 01

Cực kỳ tức giận, nổi giận dữ dội (mức độ giận cao hơn “tức giận”).

very angry enraged.

Ví dụ
Cô ấy đã bị tức giận vì cách xử lý không công bằng của công nhân.She was incensed by the unfair treatment of workers.
Anh ấy không tức giận mà thực sự thất vọng với quản lý.He was not incensed but rather disappointed with the management.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

incensed (Verb)

/ˈɪnsɛnst/
/ˈɪnsɛnst/
AI

Nghĩa 01

làm ai đó rất giận; khiến ai nổi cáu dữ dội

make someone very angry.

Ví dụ
Cô ấy đã bị tức giận vì đã bị đối xử không công bằng ở công việc.She was incensed by the unfair treatment she received at work.
Anh ấy không bị tức giận khi bạn của anh ấy giành chiến thắng cuộc thi viết văn.He was not incensed when his friend won the writing competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của incensed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

incense

V2

Quá khứ đơn

Past simple

incensed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

incensed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

incenses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

incensing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh