Bản dịch của từ Incense trong tiếng Việt

Incense

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incense(Noun)

ˈɪnsɛns
ˈɪnsˌɛns
01

Một chất (như nhựa thơm, thảo mộc, hoặc hương liệu) được đốt lên để tạo ra mùi thơm dễ chịu; thường dùng trong lễ cúng, thờ phụng, hoặc để thơm phòng.

A gum, spice, or other substance that is burned for the sweet smell it produces.

Ví dụ

Dạng danh từ của Incense (Noun)

SingularPlural

Incense

Incenses

Incense(Verb)

ˈɪnsɛns
ˈɪnsˌɛns
01

Khiến ai đó rất tức giận, phẫn nộ hoặc nổi khùng lên.

Make very angry.

Ví dụ
02

Tỏa mùi hương nhang (làm cho nơi chốn hoặc vật gì đó thơm giống như khi đốt nhang hoặc dùng hương liệu tương tự).

Perfume with incense or a similar fragrance.

Ví dụ

Dạng động từ của Incense (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Incense

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Incensed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Incensed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Incenses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Incensing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ