Bản dịch của từ Incentivised trong tiếng Việt

Incentivised

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incentivised(Noun)

ɨnsˈɛntɨvɨdz
ɨnsˈɛntɨvɨdz
01

Một khoản thanh toán hoặc nhượng bộ để kích thích sản lượng hoặc đầu tư lớn hơn.

A payment or concession to stimulate greater output or investment.

Ví dụ

Incentivised(Verb)

ɨnsˈɛntɨvɨdz
ɨnsˈɛntɨvɨdz
01

Cung cấp cho ai đó một động lực để làm điều gì đó.

Provide someone with an incentive for doing something.

Ví dụ

Dạng động từ của Incentivised (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Incentivise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Incentivised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Incentivised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Incentivises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Incentivising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh