Bản dịch của từ Inclusive teaching trong tiếng Việt
Inclusive teaching
Noun [U/C]

Inclusive teaching(Noun)
ˌɪnklˈusɨv tˈitʃɨŋ
ˌɪnklˈusɨv tˈitʃɨŋ
01
Một triết lý giáo dục nhằm cung cấp quyền truy cập giáo dục bình đẳng cho tất cả học sinh, bất kể bối cảnh hay khả năng của họ.
An educational philosophy that aims to provide equal access to education for all students, regardless of their background or abilities.
Ví dụ
02
Các phương pháp giảng dạy phù hợp với các nhu cầu và phong cách học tập đa dạng trong lớp học.
Teaching methods that accommodate diverse learning needs and styles within the classroom.
Ví dụ
03
Một phương pháp thúc đẩy việc hòa nhập của học sinh khuyết tật vào giáo dục chính thống.
A practice that promotes the integration of students with disabilities into mainstream education.
Ví dụ
