Bản dịch của từ Inconsistent vitamin use trong tiếng Việt
Inconsistent vitamin use
Phrase

Inconsistent vitamin use(Phrase)
ɪnkənsˈɪstənt vˈɪtɐmˌɪn jˈuːz
ˌɪnkənˈsɪstənt ˈvɪtəmɪn ˈjuz
01
Vitamin được tiêu thụ không đều hoặc không theo quy định
Irregularly or unevenly taken or consumed vitamins
Ví dụ
02
Không tương thích hoặc không phù hợp với cái gì đó, không nhất quán với một quy tắc hoặc một mẫu nào.
Not compatible or in keeping with something not consistent with a rule or pattern
Ví dụ
03
Đặc trưng bởi sự thiếu đồng nhất hoặc độ ổn định trong việc sử dụng vitamin
Characterized by lack of uniformity or steadiness in the use of vitamins
Ví dụ
