Bản dịch của từ Independent track trong tiếng Việt
Independent track
Noun [U/C]

Independent track(Noun)
ˌɪndɪpˈɛndənt trˈæk
ˌɪndɪˈpɛndənt ˈtræk
Ví dụ
02
Một loạt các sự kiện, ý tưởng hay buổi trình diễn liên kết với nhau mà có thể diễn ra mà không cần sự can thiệp của người khác
A sequence of events, ideas, or performances that can exist independently without interference from others.
一连串的事件、想法或者表演可以自然而然地存在,而不用外界的干预。
Ví dụ
03
Một lối đi hay con đường riêng biệt, thường được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như âm nhạc hoặc giao thông.
A pathway or route that is separated from others, often used in contexts like music or transportation.
Một làn đường hoặc hướng đi riêng biệt, thường được dùng để phân biệt với các lối khác trong nhiều lĩnh vực như âm nhạc hay giao thông.
Ví dụ
