Bản dịch của từ Individuality trong tiếng Việt
Individuality

Individuality (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đặc điểm riêng biệt của một người hoặc sự vật khiến họ khác với những người hoặc vật cùng loại; cá tính, nét riêng dễ nhận biết.
The quality or character of a particular person or thing that distinguishes them from others of the same kind, especially when strongly marked.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Khái niệm "individuality" đề cập đến sự độc đáo và đặc trưng của mỗi cá nhân, thể hiện qua tư duy, hành vi và cảm xúc riêng biệt. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp "individualité" và được sử dụng rộng rãi trong tâm lý học, triết học và văn hóa. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "individuality" không có sự khác biệt về ngữ nghĩa hay cách viết, nhưng có thể có khác biệt trong cách phát âm nhẹ nhàng do ngữ điệu vùng miền.
Họ từ
Khái niệm "individuality" đề cập đến sự độc đáo và đặc trưng của mỗi cá nhân, thể hiện qua tư duy, hành vi và cảm xúc riêng biệt. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp "individualité" và được sử dụng rộng rãi trong tâm lý học, triết học và văn hóa. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "individuality" không có sự khác biệt về ngữ nghĩa hay cách viết, nhưng có thể có khác biệt trong cách phát âm nhẹ nhàng do ngữ điệu vùng miền.
