Bản dịch của từ Individualized plan for employment trong tiếng Việt

Individualized plan for employment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Individualized plan for employment (Noun)

ˌɪndɨvˈɪdʒuəlaɪzd plˈæn fˈɔɹ ɛmplˈɔɪmənt
ˌɪndɨvˈɪdʒuəlaɪzd plˈæn fˈɔɹ ɛmplˈɔɪmənt
01

Kế hoạch tùy chỉnh được thiết kế để giúp một cá nhân đạt được các mục tiêu việc làm cụ thể.

A customized plan designed to help an individual achieve specific employment goals.

Ví dụ

The individualized plan for employment helped Sarah find a suitable job.

Kế hoạch cá nhân hóa cho việc làm đã giúp Sarah tìm được công việc phù hợp.

Many students do not have an individualized plan for employment.

Nhiều sinh viên không có kế hoạch cá nhân hóa cho việc làm.

Does every job seeker need an individualized plan for employment?

Mọi người tìm việc có cần kế hoạch cá nhân hóa cho việc làm không?

02

Một phương pháp chiến lược tập trung vào nhu cầu và sở thích của một cá nhân trong thị trường lao động.

A strategic approach focusing on the needs and preferences of an individual in the job market.

Ví dụ

The school created an individualized plan for employment for each student.

Trường học đã tạo ra một kế hoạch việc làm cá nhân cho từng học sinh.

They did not follow an individualized plan for employment last year.

Họ đã không theo kế hoạch việc làm cá nhân năm ngoái.

Is an individualized plan for employment necessary for job seekers today?

Liệu kế hoạch việc làm cá nhân có cần thiết cho người tìm việc hôm nay không?

03

Một tài liệu hoặc khung chính nêu rõ các dịch vụ và hỗ trợ được tùy chỉnh cho nguyện vọng nghề nghiệp của một cá nhân.

A document or framework that outlines services and support tailored to an individual's career aspirations.

Ví dụ

The individualized plan for employment helped Maria find her dream job.

Kế hoạch cá nhân hóa cho việc làm đã giúp Maria tìm được công việc mơ ước.

Many students do not have an individualized plan for employment.

Nhiều sinh viên không có kế hoạch cá nhân hóa cho việc làm.

Does every job seeker have an individualized plan for employment?

Mỗi người tìm việc có kế hoạch cá nhân hóa cho việc làm không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Individualized plan for employment cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Individualized plan for employment

Không có idiom phù hợp