Bản dịch của từ Inductive research trong tiếng Việt

Inductive research

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inductive research(Noun)

ˌɪndˈʌktɨv ɹˈisɝtʃ
ˌɪndˈʌktɨv ɹˈisɝtʃ
01

Một phương pháp suy luận dựa trên đó, các nguyên tắc chung được rút ra từ các quan sát cụ thể.

A reasoning method where general principles are derived from specific observations.

这是一种归纳推理的方法,即从具体的观察中推导出一般原则。

Ví dụ
02

Nghiên cứu bắt đầu từ dữ liệu cụ thể rồi mở rộng ra thành lý thuyết hay kết luận lớn hơn.

Research starts with specific data and develops into a broader theory or conclusion.

从具体数据出发,逐步推导出更为宏观的理论或结论的研究方式。

Ví dụ
03

Một phương pháp nghiên cứu bao gồm việc thu thập dữ liệu và phân tích chúng để hình thành giả thuyết hoặc lý thuyết.

A research method involving collecting and analyzing data to formulate a hypothesis or theory.

这是一种通过收集和分析数据,旨在建立假设或理论的研究方法。

Ví dụ