Anh - Việt

Bản dịch của từ Inductive research trong tiếng Việt

inductive research

Noun

inductive research (Noun)

/ˌɪndˈʌktɨv ɹˈisɝtʃ/
/ˌɪndˈʌktɨv ɹˈisɝtʃ/
AI

Nghĩa 01

Một phương pháp lập luận trong đó các nguyên tắc tổng quát được rút ra từ các quan sát cụ thể.

A method of reasoning in which general principles are derived from specific observations.

Ví dụ
Nghiên cứu quy nạp giúp chúng ta hiểu hành vi xã hội qua các nghiên cứu cụ thể.Inductive research helps us understand social behavior through specific case studies.
Nghiên cứu quy nạp không chỉ dựa vào các lý thuyết hoặc mô hình hiện có.Inductive research does not rely solely on existing theories or models.

Nghĩa 02

Nghiên cứu bắt đầu với dữ liệu cụ thể và phát triển một lý thuyết hoặc kết luận rộng hơn.

Research that begins with specific data and develops a broader theory or conclusion.

Ví dụ
Nghiên cứu quy nạp giúp chúng ta hiểu hành vi xã hội qua quan sát cụ thể.Inductive research helps us understand social behavior through specific observations.
Nghiên cứu quy nạp không phải lúc nào cũng dẫn đến kết luận rõ ràng trong các nghiên cứu xã hội.Inductive research does not always lead to clear conclusions in social studies.

Nghĩa 03

Một phương pháp nghiên cứu liên quan đến việc thu thập và phân tích dữ liệu để hình thành một giả thuyết hoặc lý thuyết.

An approach to research that involves gathering data and analyzing it to form a hypothesis or a theory.

Ví dụ
Nghiên cứu quy nạp giúp chúng ta hiểu các xu hướng xã hội ở đô thị.Inductive research helps us understand social trends in urban areas.
Nghiên cứu quy nạp không phải lúc nào cũng đảm bảo lý thuyết xã hội chính xác.Inductive research does not always guarantee accurate social theories.