Bản dịch của từ Inductor trong tiếng Việt

Inductor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inductor(Noun)

ɪndˈʌktɚ
ɪndˈʌktəɹ
01

Một chất (hoặc chất xúc tác) thúc đẩy phản ứng về cân bằng bằng cách phản ứng với một trong các sản phẩm tạo thành, giúp chuyển dịch cân bằng theo hướng tạo nhiều sản phẩm hơn hoặc loại bỏ sản phẩm khỏi hệ.

A substance that promotes an equilibrium reaction by reacting with one of the substances produced.

促进反应平衡的物质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một linh kiện điện hoặc điện tử trong mạch có khả năng cảm kháng (tích trữ năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua).

A component in an electric or electronic circuit which possesses inductance.

电感元件,能储存磁场能量的电路部件。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ