Anh - Việt

Bản dịch của từ Inflater trong tiếng Việt

inflater

VerbNoun

inflater (Verb)

/ɨnflˈeɪtɚ/
/ɨnflˈeɪtɚ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho một vật phồng lên hoặc nở ra bằng cách bơm khí hoặc hơi vào bên trong.

Làm cho một vật phồng lên hoặc nở ra bằng cách bơm khí hoặc hơi vào bên trong.

To cause something to expand by filling it with air or gas.

Ví dụ
Các chính sách mới sẽ làm tăng sự tham gia của cộng đồng trong các sự kiện địa phương.The new policies will inflater community engagement in local events.
Các sáng kiến không làm tăng sự tương tác xã hội giữa các cư dân.The initiatives did not inflater social interactions among the residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

inflater (Noun)

/ɨnflˈeɪtɚ/
/ɨnflˈeɪtɚ/
AI

Nghĩa 01 · Thiết bị hoặc máy dùng để bơm hơi, làm căng những vật có thể bơm phồng (ví dụ: phao, bóng, đệm hơi).

Thiết bị hoặc máy dùng để bơm hơi, làm căng những vật có thể bơm phồng (ví dụ: phao, bóng, đệm hơi).

A device or machine that inflates something especially an inflatable object.

Ví dụ
Sự kiện đã sử dụng một máy bơm để thiết lập lâu đài nhảy.The event used an inflater to set up the bouncy castle.
Họ đã không mang theo máy bơm cho bể bơi phao.They did not bring an inflater for the inflatable pool.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh