Bản dịch của từ Informal employment trong tiếng Việt

Informal employment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Informal employment(Noun)

ɪnfˈɔːməl ɛmplˈɔɪmənt
ˈɪnfɝməɫ ɛmˈpɫɔɪmənt
01

Việc làm không được công nhận hoặc ghi chép chính thức

Employment that is not formally recognized or documented

Ví dụ
02

Công việc không được chính phủ quy định và không có phúc lợi cho người lao động.

Work that is not regulated by the government and does not provide employee benefits

Ví dụ
03

Công việc không tuân thủ các tiêu chuẩn pháp luật về mức lương tối thiểu và điều kiện làm việc.

Jobs that do not follow legal standards for minimum wage and working conditions

Ví dụ