Bản dịch của từ Informal maker trong tiếng Việt

Informal maker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Informal maker(Noun)

ɪnfˈɔːməl mˈeɪkɐ
ˈɪnfɝməɫ ˈmeɪkɝ
01

Một người thoải mái hoặc dễ chịu thường được sử dụng trong bối cảnh sáng tạo hoặc thủ công.

A casual or relaxed person often used in the context of creativity or craft

Ví dụ
02

Người nào đó tạo ra hoặc phát minh ra một cái gì đó được gọi là người sáng tạo.

Someone who creates or invents something a creator

Ví dụ
03

Một người hoặc công ty sản xuất hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ.

A person or company that makes products or provides services

Ví dụ