Bản dịch của từ Infrequent rain zone trong tiếng Việt

Infrequent rain zone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Infrequent rain zone(Noun)

ˈɪnfrɪkwənt ʐˈeɪn zˈəʊn
ˈɪnfrɪkwənt ˈreɪn ˈzoʊn
01

Một khu vực có đặc trưng lượng mưa thấp.

A region characterized by a low frequency of rainfall

Ví dụ
02

Một khu vực địa lý nhận được lượng mưa hạn chế.

A geographic location that receives limited precipitation

Ví dụ
03

Một khu vực hiếm khi có mưa.

An area where rain does not occur often

Ví dụ