Bản dịch của từ Ingrain trong tiếng Việt

Ingrain

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ingrain (Adjective)

ɪnˈɡreɪn
ɪnˈɡreɪn
01

Miêu tả loại vải mà sợi đã được nhuộm những màu khác nhau trước khi dệt, nên hoa văn hoặc màu sắc nằm sẵn trong sợi chứ không phải nhuộm lên sau khi dệt.

Of a textile composed of fibres which have been dyed different colours before being woven.

Ví dụ

Ingrain (Verb)

ɪnˈɡreɪn
ɪnˈɡreɪn
01

Ghi sâu, làm cho một thói quen, niềm tin hoặc thái độ trở nên ăn sâu và khó thay đổi trong một người.

Firmly fix or establish a habit belief or attitude in a person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ