Bản dịch của từ Ingrained trong tiếng Việt

Ingrained

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ingrained(Adjective)

ɪngɹˈeɪnd
ɪngɹˈeɪnd
01

Mô tả một thói quen, niềm tin hoặc thái độ đã ăn sâu, được hình thành vững chắc và rất khó thay đổi.

Of a habit belief or attitude firmly fixed or established difficult to change.

根深蒂固的习惯或信念

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả vết bẩn hoặc bụi bám sâu, khó tẩy rửa hoặc loại bỏ.

Of dirt or a stain deeply embedded and thus difficult to remove.

深藏的污垢或污点,难以去除。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Ingrained (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Ingrained

Đã ăn sâu

More ingrained

Đã ăn sâu hơn

Most ingrained

Đã ăn sâu nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ