Bản dịch của từ Ingression trong tiếng Việt

Ingression

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ingression(Noun)

ɪngɹˈɛʃn̩
ɪngɹˈɛʃn̩
01

(triết học/siêu hình) Quá trình mà một khả năng, tiềm năng hay điều có thể trở thành hiện thực; tức là khi cái chưa hiện hữu biến đổi để xuất hiện như một thực tại cụ thể.

(metaphysics) The process by which a potentiality enters into actuality.

潜能进入现实的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(sinh học) Quá trình di chuyển vào bên trong của các tế bào từ túi phôi (blastula) trong giai đoạn tạo phôi (gastrulation). Nói nôm na là các tế bào di cư vào phía trong cấu trúc phôi để hình thành các lớp phôi (ví dụ ngoại bì, trung bì, nội bì).

(biology) The inward migration of cells from the blastula during gastrulation.

细胞从胚泡向内迁移的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động hoặc quá trình đi vào, xâm nhập vào một nơi hoặc một lĩnh vực; việc bước vào nơi nào đó hoặc can thiệp vào một không gian/hoạt động mà trước đó không có mặt.

The act or process of entering or intruding.

进入或侵入的行为或过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh